kỹ sư

Học thuật
Thân thiện
kỹ sư

Kỹ sư đang vẽ bản thiết kế trên một tấm bảng trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp: Một người kiến thức chuyên sâu kỹ năng thực hành trong một lĩnh vực kỹ thuật cụ thể, sử dụng kiến thức đó để làm nghề.
    • Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa: Một cá nhân đã hoàn thành chương trình đào tạo đại học được cấp bằng trong một ngành kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một kỹ sư xây dựng rất giỏi.
    • Công ty cần tuyển kỹ sư điện để phụ trách dự án mới.
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy được cấp bằng kỹ sư khí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kỹ sư trưởng": Chỉ người kỹ sư đứng đầu, chịu trách nhiệm chính về mặt kỹ thuật của một dự án hoặc bộ phận.

    • Kỹ sư trưởng người phê duyệt mọi bản vẽ thiết kế cuối cùng.
  • "Kỹ sư chính": Chỉ kỹ sư vai trò quan trọng, cốt cán trong một nhóm hoặc dự án.

    • Anh ấy đảm nhận vị trí kỹ sư chính của dự án cầu đường.
Biến thể từ gần giống
  • Kỹ thuật (danh từ): Chỉ các phương pháp, quy trình áp dụng kiến thức khoa học vào thực tế. Đây lĩnh vực chuyên môn của kỹ sư.
  • Công trình (danh từ): Một từ đồng nghĩa, thường dùng trong lĩnh vực xây dựng, kiến trúc.
  • Kỹ sư phần mềm (danh từ ghép): Chuyên gia kỹ thuật trong lĩnh vực phát triển phần mềm máy tính.
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ thuật viên cao cấp: Người trình độ chuyên môn kỹ thuật cao (thường chỉ người tay nghề cao, có thể không bằng đại học chính quy).
  • Chuyên viên kỹ thuật: Người làm công việc chuyên môn về kỹ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù riêng cho danh từ "kỹ sư")

Thành ngữ liên quan
  • "Mồ hôi công sức của nhà kỹ sư": Thành ngữ ca ngợi sự lao động sáng tạo, vất vả của những người làm nghề kỹ sư.
    • Cây cầu vững chắc này mồ hôi công sức của biết bao nhà kỹ sư.
kỹ sư

Kỹ sư đang vẽ bản thiết kế trên một tấm bảng trắng.

  1. d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.

Từ chứa "kỹ sư"